Course sections

1
Begrüßungen (Chào Hỏi Cơ Bản)
2
Alphabet (bảng chữ cái)
3
Zahlen bis 100 (Số đếm tới 100)
4
Tự kể về bản thân
5
Mua bán, trao đổi, giá cả, vật dụng, nội thất
6
Các biểu hiện cảm xúc, kế hoạch, thời gian
7
Tự nói về kế hoạch trong cuộc sống, trong tương lai
8
Các tình huống liên quan, cách viết văn
9
Tán dương, khen ngợi, khuyến khích
10
Cách tiếp nhận hoặc từ chối lời mời
11
Trao đổi tại nhà hàng, khách sạn, lựa chọn món ăn, thức uống
12
Bài ôn tập nói về kì nghỉ và sở thích của bạn
13
Các loại phương tiện, trao đổi khi mua vé tàu, xe, máy bay, tình huống xảy ra
14
Thời gian biểu, các hoạt động diễn ra trong ngày
15
Ôn tập, nói về bản thân, những công việc bạn thường làm, thói quen, sở thích và kế hoạch, dự định trong tương lai
16
Các tình huống liên quan, cách viết văn
17
Hướng dẫn, chỉ đường đi
18
Nói về ngôi nhà của bạn, các kiểu trang trí nhà
19
Cuộc sống tại Giesing
20
Nói về vấn đề bạn gặp phải
21
Phong cách và sự đối lập
22
Thăm hỏi, chăm sóc sức khỏe, bệnh tật
23
Câu so sánh
24
Việc nhà, việc cá nhân
25
Bảng hiệu hướng dẫn
26
Thời trang, trang phục
27
Thời tiết, khí hậu, nhiệt độ
28
Học tiếng Đức A1, A2, B1 – Giới từ đi với Akkusativ và Dativ?

Học tiếng Đức A1, A2, B1 – Giới từ đi với Akkusativ và Dativ?

Học tiếng Đức A1, A2, B1 – Giới từ đi với Akkusativ và Dativ?

  • Maria geht __________ ihrem Auto.
  • Er geht __________ oben.
  • __________ drei Jahren wohnt er Hamburg.
  • __________ hier und nicht weiter!
  • Sie fährt __________ dem Auto in die Stadt.
  • Die A8 führt __________ München __________ Stuttgart.
  • Heute übernachtet sie __________ ihrem Freund.
  • Die S-Bahn fährt bis __________m Flughafen.
  • __________ oben kann man den ganzen Platz sehen.
  • Meine Nachbarn kommen __________ Japan.
  • Gehen wir __________ links oder __________ rechts?
  • Bleib __________ mir, geh nicht weg!
  • Fahren Sie __________m Marienplatz und steigen Sie dort in die U3.
  • Christian wohnt noch __________ seinen Eltern.
  • Über das Wochenende ist er __________ Amsterdam gefahren.
  • Der Arzt hat die Warze __________ dem Fuß geschnitten.
  • __________ hier __________ dort hinten ist unser Grundstück.
  • Sie sieht den ganzen Tag __________ dem Fenster.
  • Der Lärm kommt __________ der Straße.
  • Sie gehen __________m Fluss und grillen dort.